Cours de vente Các khóa học bán hàng

Ce cours « Techniques de vente » a pour vocation de fournir aux stagiaires les bases élémentaires de la vente, d'en analyser les phases et de donner des outils indispensables pour réussir dans le métier de la vente. Khóa học này "Bán hàng kỹ thuật" nhằm mục đích cung cấp cho học viên với các yếu tố cơ bản của bán hàng, phân tích các giai đoạn và để cung cấp các công cụ cần thiết để thành công trong kinh doanh của việc bán.

Il s'agit de décomposer les différents éléments que constituent l'acte de vente en mettant en avant le fait qu'une vente se prépare en amont, que la discussion avec le prospect ou le client oblige le vendeur a avoir conçu un argumentaire en béton, que la prise de commande n'est pas obligatoirement l'aboutissement de la vente et qu'en aval il est nécessaire de bien verrouiller l'acte d'achat en le sécurisant et en apportant le suivi qui fidélisera le nouveau client. Điều này là để decompose các yếu tố cấu thành các hành vi bán hàng cho một thực tế là bán hàng đang được chuẩn bị trước, rằng các cuộc thảo luận với khách hàng tiềm năng hoặc khách hàng yêu cầu các nhà cung cấp để có phát triển một vấn đề lư luận mà theo thứ tự là không nhất thiết phải là kết quả của việc bán hàng và hạ nó là cần thiết để khóa những hành vi mua bán và cung cấp bảo mật theo dơi các khách hàng mới trung thành.

Ainsi, si la récapitulation des phases successives d'une vente peut paraître rébarbative, il n'empêche qu'elle est indispensable avant d'aborder les techniques proprement dites et les méthodes de vente les plus couramment utilisées. V́ vậy, nếu tóm tắt các giai đoạn của một successive bán hàng có vẻ daunting, nó hiện là cần thiết trước khi địa chỉ đúng kỹ thuật và phương pháp bán hàng thường được sử dụng. Quoi faire, quand ? Làm ǵ khi nào? Choisir la technique la mieux adaptée au problème posé sachant qu'il n'ya que des impressions. Chọn phương pháp thích hợp nhất cho vấn đề này và biết rằng chỉ có hiện diện.

Pour conclure une vente, il faut fourbir ses outils et les utiliser à bon escient. Để thực hiện một bán hàng, chúng tôi cần phải làm rơ các công cụ và sử dụng khôn ngoan. Une liste de prospects ou de clients bien ciblée et mise à jour est le fond de commerce du vendeur. Một danh sách các khách hàng tương lai hoặc khách hàng được nhắm mục tiêu và cập nhật là một công việc kinh doanh của người bán. Un argumentaire bien préparé évite un certain nombre d'objections. Một chuẩn bị luận tránh một số phản đối. Une bonne connaissance de soi définit ses propres limites. Một tự đặt ra những kiến thức riêng của ḿnh có giới hạn. Une connaissance du produit ou du service est obligatoire. Một kiến thức về sản phẩm hoặc dịch vụ là bắt buộc. Une connaissance de la concurrence évite de se fourvoyer. Kiến thức về cạnh tranh tránh được misled. Une connaissance des techniques de vente assure la réussite de l'acte de vente. Kiến thức về kinh doanh, kỹ thuật, đảm bảo sự thành công của việc bán.

Les techniques de vente participent des méthodes de vente et sont l'élément moteur. Bán kỹ thuật có liên quan đến việc bán hàng cho các phương pháp và là động lực. Bien que pouvant généralement répondre à plusieurs objections, elles correspondent chacune à un certain type d'objection et s'utilisent dans des cas bien spécifiques. Mặc dù thông thường nó có thể trả lời cho một số phản đối, chúng tương ứng với một loại h́nh phản đối, được sử dụng trong trường hợp cụ thể.

La majeure partie des objections sont souvent des prétextes et la réponse doit être simple et rapide. Hầu hết các phản đối, có nghĩa là excuses và cần được câu trả lời đơn giản và nhanh chóng. Les objections non fondées et pour lesquelles le vendeur a la solution nécessitent une technique adaptée. Những phản đối và cho unfounded mà nhà cung cấp giải pháp đ̣i hỏi phải có kỹ thuật. Quant aux refus catégoriques ou aux objections réellement fondées, en dehors de techniques plus élaborées, il n'ya point de salut. Đối với phân từ chối hoặc phản đối dựa trên thực sự, ngoài các kỹ thuật tinh vi hơn, không có sự cứu rỗi.

N'oubliez pas que seules, ces techniques et ces méthodes de vente ne sont pas suffisantes pour faire de vous le plus performant des vendeurs. Hăy nhớ rằng chỉ có những kỹ thuật và phương pháp bán hàng của bạn chưa đủ để làm cho bạn những nhà cung cấp mạnh nhất. Il vaut mieux se préoccuper de savoir « comment ça marche, quand ça marche » plutôt que de les apprendre de façon théorique. Nó là tốt hơn để lo lắng về việc "làm như thế nào nó hoạt động, khi nó hoạt động" chứ không phải là để t́m hiểu lư thuyết. Un objectif prévu et réalisé est la garantie d'une réussite en tout domaine. Một mục tiêu là đạt được và đảm bảo thành công trong mọi lĩnh vực.

Le meilleur pourcentage de réussite demande une parfaite maîtrise de tous les éléments qui constituent l'acte de vente. Điều tốt nhất tỷ lệ phần trăm của sự thành công đ̣i hỏi một chủ hoàn hảo của tất cả các yếu tố cấu thành các hành động bán hàng. Encore faut-il savoir bien analyser ses ventes et en tirer profit. Hiện nay là phân tích doanh thu và lợi nhuận của nó. L'erreur est la meilleure expérience. Các lỗi hay nhất là kinh nghiệm.


La présentation Tŕnh bày

Il s'agit de présenter avant tout le nouvel intervenant et les stagiaires présents à cette formation. Điều này cần phải ở trên tất cả các ngữ mới và các học viên tham gia đào tạo.


Les éléments d'une vente Các yếu tố của một bán

Il faut étudier tous les éléments que constitue l'acte de vente afin d'en déterminer les points positifs ou négatifs. Chúng ta phải nghiên cứu tất cả các yếu tố cấu thành các hành động bán hàng để xác định dương tính hay âm tính.


La prospection Prospecting

Soit, pour une recherche de stage ou d'emploi ; soit, pour un développement ou une création de clientèle, il est indispensable de suivre différentes étapes. Hoặc, một nghiên cứu cho internship hoặc việc làm, hoặc để phát triển hoặc tạo ra các khách hàng, đó là điều cần thiết để thực hiện theo nhiều giai đoạn.


Cibler un prospect Nhắm mục tiêu một khách hàng tiềm năng

Créer une clientèle Tạo ra một khách hàng

Tout commercial doit savoir créer sa propre clientèle. Bất kỳ doanh nghiệp cần phải tạo riêng của ḿnh khách hàng. Cette connaissance lui est indispensable notamment s'il veut démarrer une nouvelle activité et également lorsqu'il veut développer un chiffre d'affaires. Kiến thức này là điều cần thiết nhất là khi anh ta muốn bắt đầu một hoạt động mới và cũng có thể khi muốn phát triển một doanh thu.


Le schéma d'une vente Biểu đồ về bán

Les Avantages et les Prix Lợi ích và giải thưởng

Sauf cas exceptionnel, vous êtes un vendeur et non pas un ingénieur concepteur de produits. Ngoại trừ trong trường hợp đặc biệt, bạn là một người bán và không phải là một kỹ sư thiết kế sản phẩm. La caractéristique technique, parfois ardue et peu compréhensible, sera convertie en avantage. Các đặc tính kỹ thuật, khó khăn và đôi khi khó hiểu, sẽ được chuyển đổi thành một lợi thế.


Construire un argumentaire Xây dựng một trường hợp

Pour répondre aux nombreuses objections que suscite l'achat d'un produit ou d'un service, il est nécessaire de préparer non seulement des phrases d'attaque ; mais encore un ensemble d'arguments pour faire face à n'importe quel interlocuteur. Để đáp ứng được nêu ra nhiều phản đối của các mua một sản phẩm hay một dịch vụ, nó là cần thiết để chuẩn bị, không chỉ những câu về cuộc tấn công, nhưng là một tập hợp các tranh luận để đối phó với bất kỳ người gọi đến.


Organisation du temps et du secteur Cơ cấu tổ chức của thời gian và công nghiệp

Savoir conclure Biết kết

L'argumentaire présentée et les observations du prospect anéanties, il faut obtenir l'engagement moral et conclure l'acte de vente en lui faisant signer la commande. Các đối số được tŕnh bày và ư kiến của các khách hàng tiềm năng tiêu huỷ, bạn phải thu được đạo đức và kết thúc bằng cách làm việc bán anh ta kư tên vào đơn đặt hàng.


Suivre son client Thực hiện theo các khách hàng

La commande prise, cela ne signifie pas que le contact est rompu. Tŕnh tự tham gia, điều này không có nghĩa là số liên lạc này là bị hỏng. Il est conseillé de suivre les étapes par lesquelles votre commande aboutira chez votre client. Đó là khuyến khích để thực hiện theo các bước mà đặt hàng của bạn sẽ làm cho khách hàng của bạn.


Diverses techniques de vente Các kỹ thuật bán hàng

Les techniques de vente sont des modules qui viennent s'imbriquer les unes avec les autres pour former une méthode de vente et répondre à un certain nombre d'objections. Bán hàng kỹ thuật được mô-đun đó đến chồng chéo với nhau để tạo thành một bán hàng và trả lời một số phản đối.


Simulations Simulations

Le jeu de rôle est un excellent moyen d'étudier le comportement de chacun dans une mise en situation. Vai tṛ chơi là một cách tuyệt vời để nghiên cứu các hành vi ứng xử của mỗi một trong t́nh h́nh chính thức.




L'expérience conforte nos propres connaissances. Những kinh nghiệm riêng của chúng tôi reinforces kiến thức.


Codes promos ! Giảm giá mă số!

Abix - 10€ de réduction immédiate ! ABIX - 10 € giảm giá ngay bây giờ! (Valable jusqu'au : 31-07-2009) (Hợp lệ cho đến khi: 31-07-2009)

Avec le code promo reduc10, Bénéficiez de 10€ de remise pour 150€ d'achats sur tout le site Abix ! Với mă reduc10, a 10 € đến 150 € để mua hàng giảm giá trên trang web này ABIX!

Profiter de cette offre Lợi ích của sản phẩm này
ou Voir les dernières offres hoặc xem mới nhất cung cấp